|
Mục sản phẩm
Tìm kiếm
Đại lý ủy quyền các hãng
|
|
|
Robot
Robot hàn TAWERS
Robot hàn TAWERS • Dùng phương pháp hàn SP-MAG được điều khiển hoàn toàn bằng kỹ thuật số • Giảm tốc đa độ bắn tóe • Điều khiển chính xác nguồn nhiệt • Tốc độ hàn nhanh và chất lượng mối hàn cao, chất lượng mối hàn được cải tiến rõ rệt khi bắt đầu và kết thúc hàn • Có chế độ kiểm soát hồ quang giúp cho quá trình theo dõi chính xác hơn hoặc trạng thái/ lỗi đầu ra. Dự liệu có thể được lưu ở tệp tin sổ ghi để dùng làm cơ sở dữ liệu kiểm soát chất lượng. • Có chức năng kiểm soát thông số hàn như dòng điện, điện áp hàn, tốc độ cấp dây... liên tục và hiển thị cảnh báo nếu sự cố xảy ra. • Các tệp bản ghi của chế độ hàn được xử lý một cách tự động và có thể được lưu trong card PC. Tay máy hiệu suất cao: • Công suất động cơ và hộp giảm tốc lớn hơn, do đó khả năng dịch chuyển tốt hơn hẳn • Sử dụng công nghệ điều khiển động cơ servo tiến tiến mà vấn đề động lực học đòn bẩy được lưu tâm để chống va đập. “ Điều khiển giải phóng lực bên ngoài” mà tay máy đã va chạm và hấp thu • Độ bền cao • Bộ cấp dây tạo độ dốc được cải tiến mới nhất • Giảm thiểu cáp kết nối, dễ lắp đặt • Giảm vật cản cho Rôbốt do trục cổ tay độc đáo, tay cong... được thiết kế đặc biệt Nguồn hàn • Công nghệ điều khiển dạng sóng tốc độ cao bằng phần mềm tiên tiến • Là nguồn hàn chuyên dụng với các thông số ngạc nhiên như máy có bộ biến đổi tần siêu tốc 100kHz
Các thông số kỹ thuật Rôbốt
|
Kiểu máy
|
TA-1000
|
TA-1400
|
|
Loại
|
Tầm với ngắn
|
Tầm với chuẩn
|
|
Kết cấu
|
Khớp quay độc
lập
|
|
Số bậc tự do
|
6
|
|
Khả năng tải lớn
nhất cho phép
|
6 kg
|
|
Vùng làm việc
của Rôbốt
|
Khoảng tiếp cận lớn nhất
|
1068mm
|
1374mm
|
|
Khoảng tiếp cận nhỏ nhất
|
362mm
|
352mm
|
|
Tốc độ lớn nhất
tạm thời
|
Cánh tay
|
Quay
|
2.97 rad/s (1700/s)
|
|
Nâng cánh tay
|
3.32 rad/s (1900/s)
|
|
Tiến về phía trước
|
3.32 rad/s (1900/s)
|
|
Cổ tay
|
Quay
|
6.46 rad/s (3700/s)
|
|
Uốn cong
|
6.54 rad/s (3750/s)
|
|
Xoắn vặn
|
10.5 rad/s (6000/s)
|
|
Độ chính xác lặp
vị trí
|
+/-0.1mm hoặc
nhỏ hơn
|
|
Phanh
|
Tất cả các trục đều
được trang bị phanh
|
|
Lắp đặt
|
Sàn, trần tùy
chọn
|
|
Trọng lượng
|
Khoảng 145kg
|
Khoảng 161kg
|
Bộ
điều khiển (kể cả nguồn)
|
Kết cấu và cấp bảo vệ IP
|
Kiểu hộp kín,
IP22 hoặc tương đương
|
|
Biện pháp làm mát
|
Làm mát gián
tiếp bằng khí (Tuần hoàn khí bên trong)
|
|
Điện áp nguồn
|
3 pha,
200VAC+/-20V, 23kVA, 50/60Hz
|
|
Khả năng nhớ
|
20000điểm 20000
trình tự
|
|
Phương pháp điều khiển vị trí
|
Điều khiển động
cơ servo bằng phần mềm
|
|
Giao diện truyền thông ngoài
|
TP: 2 khe cho
card PCMCIA, PS/2
|
|
Số trục điều khiển
|
6 trục đồng thời
|
|
Phương pháp hàn
|
CO2,
MAG, MIG, MIG/MAG xung
|
|
Phạm vi điều chỉnh dòng ra
|
30-350 ADC
|
|
Phạm vi điều chỉnh điện áp ra
|
12-36VDC
|
|
Chu kỳ làm việc định mức
|
80% đối với GMAW
và 60% đối với GMAW xung
|
|
Kích thước
|
420 x 600 x 1030
mm
|
|
Trọng lượng
|
110kg (kể cả cáp
kết nối và truyền thông)
|
|
|
|